gá bạc

Học thuật
Thân thiện
gá bạc

Một người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ vì tội gá bạc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động hoặc việc làm của người chứa chấp, tổ chức nơi đánh bạc trái phép: "gá bạc" chỉ việc cung cấp địa điểm, phương tiện hoặc bảo vệ cho các hoạt động cờ bạc bất hợp pháp để thu lợi nhuận.
  2. Động từ:

    • Chứa chấp, tổ chức nơi đánh bạc: Hành động của một người hoặc nhóm người cố ý tạo điều kiện cho việc đánh bạc diễn ra tại nơi mình quản lý, thường để hưởng một phần tiền hoa hồng hoặc lợi ích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tội gá bạc bị pháp luật nghiêm cấm trừng trị. (Hành động chứa chấp cờ bạc bị pháp luật nghiêm cấm trừng trị.)
    • Bọn chúng bị bắt tội tổ chức gá bạc. (Chúng bị bắt tội tổ chức chứa chấp cờ bạc.)
  • Động từ:

    • Kẻ đó đã gá bạc trong nhà mình suốt nhiều tháng. (Kẻ đó đã chứa chấp việc đánh bạc trong nhà mình suốt nhiều tháng.)
    • Không được gá bạc cho bất kỳ ai. (Không được chứa chấp cờ bạc cho bất kỳ ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gá bạc ăn hồ": cụm từ chỉ mục đích của hành vi để thu lợi (hồ/hoa hồng) từ việc chứa chấp cờ bạc.
    • Chúng lập sòng bạc chỉ để gá bạc ăn hồ. (Chúng lập sòng bạc chỉ để chứa bạc lấy tiền hoa hồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gá chứa: Từ đồng nghĩa, cũng dùng để chỉ hành động chứa chấp các hoạt động phi pháp như cờ bạc.
    • Bọn gá chứa thường liên quan đến nhiều tệ nạn. (Bọn chứa chấp thường liên quan đến nhiều tệ nạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Chứa bạc: Cùng nghĩa với "gá bạc".
  • Tổ chức đánh bạc: Nhấn mạnh vào khía cạnh tổ chức, sắp xếp.
  • Che chở cho cờ bạc: Nhấn mạnh vào việc bao bọc, bảo .
Lưu ý về ngữ nghĩa pháp lý
  • Từ vi phạm pháp luật: "Gá bạc" một thuật ngữ chỉ hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng, liên quan đến tệ nạn cờ bạc. Từ này mang sắc thái tiêu cực rõ rệt.
  • Phạm vi sử dụng: Từ thường xuất hiện trong văn bản pháp luật, báo chí khi phản ánh về tội phạm hoặc trong lời ăn tiếng nói dân gian để chỉ trích hành vi xấu.
gá bạc

Một người đàn ông bị cảnh sát bắt giữ vì tội gá bạc.

  1. Cg. Gá chứa. Chứa cờ bạc để lấy hồ.